Giá Thiết Kế Thi Công Nhà

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ NĂM 2019
Công ty Kiến Vui gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thiết kế nhà đẹp năm 2019. Công ty chúng tôi chuyên thiết kế nhà phố, biệt thự đẹp theo phong cách hiện đại, cổ điển và bán cổ điển với giá cả hợp lý phù hợp với yêu cầu của khách hàng, với đổi ngũ Kiến trúc sư và kỹ sư trên 10 năm kinh nghiệm trong nghề thiết kế và xây dựng sẽ đem lại cho khách hàng một ngôi nhà đẹp và phù hợp với nhu cầu sống ngày nay của khách hàng.
Sau đây là bảng giá dịch vụ thiết kế của Công ty Kiến VuiA. BẢNG BÁO GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ.
NHÓMLOẠI CÔNG TRÌNHGIÁ THIẾT KẾTHIẾT KẾ BAO GỒM
NHÓM  ANHÀ PHỐ 1 MẶT TIỀN80.000 Đ/M2– THIẾT KẾ NGOẠI THẤT 3D ( PHỐI CẢNH ).
– THIẾT KẾ KIẾN TRÚC.
– THIẾT KẾ KẾT CẤU.
– THIẾT KẾ ĐIỆN + NƯỚC
NHÀ PHỐ 2 MẶT TIỀN100.000 Đ/M2
NHÓM  BNHÀ PHỐ 1 MẶT TIỀN140.000 Đ/M2– THIẾT KẾ NGOẠI THẤT 3D ( PHỐI CẢNH ).
– THIẾT KẾ KIẾN TRÚC.
– THIẾT KẾ 3D NỘI THẤT.
– THIẾT KẾ KẾT CẤU.
– THIẾT KẾ ĐIỆN + NƯỚC.
NHÀ PHỐ 2 MẶT TIỀN150.000 Đ/M2
B. BẢNG BÁO GIÁ THIẾT KẾ BIỆT THỰ.
NHÓMLOẠI CÔNG TRÌNHGIÁ THIẾT KẾTHIẾT KẾ BAO GỒM
NHÓM  A– BIỆT THỰ PHỐ
– BIỆT THỰ VƯỜN.
– BIỆT THỰ MINI.
100.000 Đ/M2– THIẾT KẾ NGOẠI THẤT 3D ( PHỐI CẢNH ).
– THIẾT KẾ KIẾN TRÚC.
– THIẾT KẾ KẾT CẤU.
– THIẾT KẾ ĐIỆN + NƯỚC
NHÓM  B– BIỆT THỰ PHỐ
– BIỆT THỰ VƯỜN.
– BIỆT THỰ MINI.
160.000 Đ/M2– THIẾT KẾ NGOẠI THẤT 3D ( PHỐI CẢNH ).
– THIẾT KẾ KIẾN TRÚC.
– THIẾT KẾ 3D NỘI THẤT.
– THIẾT KẾ KẾT CẤU.
– THIẾT KẾ ĐIỆN + NƯỚC.
– BIỆT THỰ BÁN CỔ ĐIỂN180.000 Đ/M2
– BIỆT THỰ CỔ ĐIỂN.200.000 Đ/M2
C. BẢNG BÁO GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT.
NHÓMLOẠI CÔNG TRÌNHGIÁ THIẾT KẾTHIẾT KẾ BAO GỒM
NHÓM  A-NỘI THẤT HIỆN ĐẠI80.000 Đ/M2– THIẾT KẾ 3D NỘI THẤT.
– KHAI TRIỂN BẢN VẼ NỘI THẤT.
( KHÔNG TRIỂN KHAI VẬT DỤNG ).
NHÓM  B– NỘI THẤT CỔ ĐIỂN100.000 Đ/M2– THIẾT KẾ 3D NỘI THẤT.
– KHAI TRIỂN BẢN VẼ NỘI THẤT.
( KHÔNG TRIỂN KHAI VẬT DỤNG ).
D. BẢNG BÁO THI CÔNG NHÀ PHỐ :
1. THI CÔNG PHẦN THÔ:
            ( MIỄN PHÍ 100 % THIẾT KẾ )
NHÓMLOẠI CÔNG TRÌNHĐƠN GIÁTHI CÔNG BAO GỒM
NHÓM 01–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 300M22,950.000đ– VẬT TƯ PHẦN THÔ
– NHÂN CÔNG PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN ( XÂY DỰNG ).
– NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN + NƯỚC.
NHÓM 02–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG LỚN HƠN 250M2 , NHỎ HƠN 300M2 : ĐƠN GIÁ NHÓM 1 + 50.000 đ .
–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG LỚN HƠN 150M2 , NHỎ HƠN 250M2 : ĐƠN GIÁ NHÓM 1 + 100.000 đ .
–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG NHỎ HƠN 150M2 : ĐƠN GIÁ NHÓM 1 + 200.000 đ .
NHÓM 03– ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRONG HẺM 3M>5M : NHÓM 2 + 100.000đ – 50.000đ.
– ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRONG HẺM < 3M : NHÓM 2 + 150.000đ .
2. THI CÔNG TRỌN GÓI:
            ( MIỄN PHÍ 100 % THIẾT KẾ )
NHÓMLOẠI CÔNG TRÌNHĐƠN GIÁTHI CÔNG BAO GỒM
NHÓM 01–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 200M2
( MỨC TRUNG BÌNH )
4.200.000đ – 4.500.000đ– VẬT TƯ PHẦN THÔ
– VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
– NHÂN CÔNG PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN ( XÂY DỰNG ).
– NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN + NƯỚC.
NHÓM 02–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 200M2
( MỨC KHÁ )
4.500.000đ – 5.000.000đ
NHÓM 03–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG < 200M2
( MỨC TRUNG BÌNH ).
NHÓM 01 : + 100.000đ/M2
–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 200M2
( MỨC KHÁ ).
NHÓM 02 : + 100.000đ/M2
E. BẢNG BÁO THI CÔNG BIỆT THỰ: 
 1. THI CÔNG PHẦN THÔ:
            ( MIỄN PHÍ 100 % THIẾT KẾ )
NHÓMLOẠI CÔNG TRÌNHĐƠN GIÁTHI CÔNG BAO GỒM
NHÓM 01–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 300M23,000.000đ– VẬT TƯ PHẦN THÔ
– NHÂN CÔNG PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN ( XÂY DỰNG ).
– NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN + NƯỚC.
NHÓM 02–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG LỚN HƠN 250M2 , NHỎ HƠN 300M2 : ĐƠN GIÁ NHÓM 1 + 50.000 đ .
–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG LỚN HƠN 150M2 , NHỎ HƠN 250M2 : ĐƠN GIÁ NHÓM 1 + 100.000 đ .
–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG NHỎ HƠN 150M2 : ĐƠN GIÁ NHÓM 1 + 200.000 đ .
NHÓM 03– ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRONG HẺM 3M>5M : NHÓM 2 + 100.000đ – 50.000đ.
– ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRONG HẺM < 3M : NHÓM 2 + 150.000đ .
2. THI CÔNG TRỌN GÓI:
            ( MIỄN PHÍ 100 % THIẾT KẾ )
NHÓMLOẠI CÔNG TRÌNHĐƠN GIÁTHI CÔNG BAO GỒM
NHÓM 01–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 200M2
( MỨC TRUNG BÌNH )
4.500.000đ – 5.000.000đ– VẬT TƯ PHẦN THÔ
– VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
– NHÂN CÔNG PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN ( XÂY DỰNG ).
– NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN + NƯỚC.
NHÓM 02–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 200M2
( MỨC KHÁ )
5.000.000đ – 5.500.000đ
NHÓM 03–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG < 200M2
( MỨC TRUNG BÌNH ).
NHÓM 01 : + 100.000đ/M2
–  TỔNG DIỆN TÍCH  XÂY DỰNG > 200M2
( MỨC KHÁ ).
NHÓM 02 : + 100.000đ/M2

DANH MỤC CHUNG
1.     CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG:

  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

2. BẢNG CHI TIẾT THIẾT KẾ XÂY DỰNG:

I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế30 ngày30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ10 ngày10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công20 ngày20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền20 ngày20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
Phối cảnh sân vườn
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
Bể nước hòn non bộ
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
Bồn cỏ cây trang trí
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất

3. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG XÂY DỰNG:

  • Móng đơn  tính từ 20% diện tích xây dựng phần thô.
  • Phần móng cọc được tính từ 30% – 40% diện tích xây dựng phần thô
  • Phần móng băng được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô
  • Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
  • Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
  • Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
  • Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
  • Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển.
  • Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
  • Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m
  • Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm).
4.     CÁCH TÍNH GIÁ XÂY DỰNG TẦNG HẦM:
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 130% diện tích xây dựng
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng
  • Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng
5.     CHI TIẾT PHẦN THÔ XÂY DỰNG:
1Cát xây tô, bê tôngCát lọai 1, cát Vàng
2Gạch ống, gạch đinhPhước Thành, Bình Dương
3Đá 1×2, đá 4×6Đồng Nai
4Bêtông các cấu kiệnMác 250;10 ± 2 cm
5XimăngHolcim, Hà Tiên
6Thép xây dựngViệt Nhật, Pomina
7Vữa xây tôMac 75
8Đế âm, ống điệnCadi, Sino
9Dây điệnCadivi
10Dây TV, ĐT, internet5C, Sino, Krone
11Ống nhựa PVC cấp thoát nướcBình Minh

6.     CHI TIẾT PHẦN HOÀN THIỆN- MỨC KHÁ:

1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng – 200.000đ/m2Viglacera
4Gạch nhám 40×40 ceramic – 140,000đ/m2Ceramic
5Gạch phòng wc ceramic 30×60 – 190,000đ/m2Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpTheo TCVN
8Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắngTheo TCVN
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Thiết bị điện âm tườngSiNô
11Đèn huỳnh quangRạng Đông
12Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kínhTheo TCVN
13Cửa wc cửa nhôm kínhNhôm kính
14Cửa phòng cửa gỗSồi
15Khóa cửaTheo TCVN
16Bồn cầu INAX306 trắng
17LavaboINAX
18Vòi xịt, rửaINAX
19Vòi sen tắmINAX
20Ống nhựa PVC cấp – thoát nướcBình Minh
21Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)MAXILITE nội thất
22Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)MAXILITE ngoại thất
23Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ đỏGỗ đỏ
24Tủ bếp khung gỗ, mặt MDFGỗ MDF
       Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

7.     CHI TIẾT PHẦN HOÀN THIỆN- MỨC CAO CẤP:

1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 60×60, bóng kiếngBóng kiếng Viglacera
4Gạch sân thượng 40×40, gạch nhám ceramicCeramic
5Gạch phòng wc ceramic 30×60Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpKhung Vĩnh Tường
8Đá Granite đen huế lát cầu thangĐá đen Huế
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Cửa sắt, kínhTheo TCVN
11Cửa wc cửa nhựa cao cấpNhựa cao cấp
12Cửa phòng cửa gỗ căm xeGỗ căm xe
13Khóa cửaTheo TCVN
14Cửa nhựa lõi thépNhựa lõi thép
15Bồn cầuInax 502
16LavaboInax 502 (kèm theo)
17Vòi xịt, rửaInax 502 (kèm theo)
18Vòi sen tắmInax 502 (kèm theo)
19Ống nhựa PVC cấp – thoát nướcBình Minh
20Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)JOTUN nội thất
21Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)DULUX ngoại thất
22Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xeGỗ căm xe, kính cường lực
23Tủ BếpGỗ căm xe hoặc Xoài
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
Hãy liên hệ với Công ty Kiến Vui để được tư vấn thiết kế và xây dựng.
Địa chỉ: 60b Phạm Phú Thứ Phường 11 Quận Tân Bình Tp.HCM
Hotline: 0941909909 hoặc (028) 38009009
Website: kienvui.com.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0941909909